HÀ THÀNH FORD ĐẠI LÝ ỦY QUYỀN SỐ 1 CỦA FORD VIỆT NAM

[giaban]650,000,000 đ[/giaban][giacu]650,000,000 đ[/giacu] [tomtat]

ĐƠN VỊGIÁ (VNĐ)
Giá Bán650,000,000
Giá Niêm Yết650,000,000
Khuyến MãiLiên Hệ Trực Tiếp 0822.849.222
[/tomtat] [mota]

Giới Thiệu Xe Ford Ranger Mới

Thiết kế Đa năng

Ford Ranger XLS 4×2 AT 2019 mới với thiết kế phía trước mạnh mẽ, nội thất tinh xảo cùng những trang bị tiện nghi khiến cuộc sống của bạn trở nên thật dễ dàng. Ổ cắm nguồn 230V cung cấp năng lượng cho bạn mọi lúc mọi nơi – dù trên công trường hay kỳ nghỉ cuối tuần

GIỚI THIỆU VỀ FORD RANGER XLS AT 2.2L 4X2

Thông số kỹ thuật xe Ford Ranger XLS AT 2.2L 4X2 - Bán tải Ford Ranger 1 cầu số sàn mới nhất 2019

Tên xeFord Ranger XLS 4X2 AT
Kích thước & Trọng lượng
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)6350
Chiều dài cơ sở (mm)3220
Dung tích thùng nhiên liệu (L)80 lít
Dài x rộng x cao (mm)5326 x 1860 x 1830
Góc thoát sau (độ)20.3-20.9
Góc thoát trước (độ)23.7-25.5
Khoảng sáng gầm xe (mm)200
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao)1613 x 1850 x 511
Loại cabinCabin kép
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg)1884
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg)3200
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg)991
Vệt bánh xe sau (mm)1560
Vệt bánh xe trước (mm)1560
Động cơ
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút)160 / 3200
Dung tích xi lanh (cc)2198
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcKhông
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)385 / 1600-2500
Tiêu chuẩn khí thảiEURO 4
Đường kính x Hành trình (mm)86 x 94
Động cơĐộng cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
Hệ thống treo
Hệ thống treo sauLoại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống treo trướcHệ thống treo độc lập bằng thanh xoắn kép và ống giảm chấn
Hệ thống phanh
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt
Cỡ lốp255/70R16
Bánh xeVành hợp kim nhôm đúc
Hộp số
Gài cầu không dừngKhông
Hệ thống truyền độngMột cầu chủ động / 4x2
Hộp số6 số tự động
Khả năng lội nước (mm)800
Ly hợpĐĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
Trang thiết bị bên trong xe
Ghế sauGhế băng gập được có tựa đầu
Ghế trướcĐiều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu
Gương chiếu hậu mạ crômeMàu đen
Gương điều khiển điện
Khoá cửa điều khiển từ xa
Số chỗ ngồi5 chỗ
Tay nắm cửa mạ crômMàu đen
Vật liệu ghếNỉ
Đèn pha & gạt mưa tự độngKhông
Đèn sương mù
Hệ thống lái
Bán kính vòng quay tối thiểu6350
Ga tự độngKhông
Trợ lực lái
An toàn
Khoá cửa điện
Túi khíTúi khí dành cho người lái
Đèn sương mù
Hệ thống giải trí
Hệ thống loa6
Hệ thống âm thanhAM/FM, CD 1 đĩa, MP3
Kết nối không dây & điều khiển bằng giọng nóiKhông
Màn hình hiển thị đa thông tin
Hệ thống điều hòa
Điều hoà nhiệt độ
Số chỗ ngồi
Số chỗ ngồi5 chỗ

[/mota][/video] [danhgia][/danhgia]

BACK TO TOP